Xếp hạng an toàn SSL ngành Ngân hàng & tài chính 2026 — trang web hàng đầu theo điểm
Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-03
| # | Tên miền | Xếp hạng | Điểm | Xu hướng 30 ngày | Δ | TLS | Tổ chức phát hành | HSTS | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | bmo.com | A | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | — | 103 ngày |
| 2 | discover.com | A | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | — | 86 ngày |
| 3 | itau.com.br | A | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1 | — | 11 ngày |
| 4 | pnc.com | A | 100 | — | — | TLS1.3 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 103 ngày |
| 5 | rbcroyalbank.com | A | 100 | — | — | TLS1.3 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 120 ngày |
| 6 | vanguard.com | A | 100 | — | — | TLS1.3 | Let's Encrypt | — | 6 ngày |
| 7 | americanexpress.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 142 ngày | |
| 8 | barclays.co.uk | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | 2 ngày | |
| 9 | capitalone.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | 52 ngày | |
| 10 | cibc.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 65 ngày | |
| 11 | fidelity.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 36 ngày | |
| 12 | goldmansachs.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1 | 81 ngày | |
| 13 | ing.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | HydrantID Server CA O1 | 30 ngày | |
| 14 | klarna.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | Amazon RSA 2048 M01 | 6 ngày | |
| 15 | monzo.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | Amazon RSA 2048 M04 | 117 ngày | |
| 16 | n26.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | Amazon RSA 2048 M04 | 115 ngày | |
| 17 | nab.com.au | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | 72 ngày | |
| 18 | paypal.com | A+ | 100 | TLS1.3 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 159 ngày | |||
| 19 | rabobank.nl | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | Sectigo Public Server Authentication CA EV E36 | 0 ngày | |
| 20 | santander.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q3 | 34 ngày | |
| 21 | scotiabank.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 88 ngày | |
| 22 | stripe.com | A+ | 100 | – | TLS1.3 | DigiCert G5 TLS ECC SHA384 2021 CA1 | 188 ngày | ||
| 23 | td.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | DigiCert G5 TLS RSA4096 SHA384 2021 CA1 | 12 ngày | |
| 24 | wellsfargo.com | A+ | 100 | — | — | TLS1.3 | Wells Fargo Public Trust Certification Authority 01 G2 | 51 ngày | |
| 25 | adyen.com | A+ | 98 | — | — | TLS1.3 | Let's Encrypt | 7 ngày | |
| 26 | natwest.com | A+ | 98 | — | — | TLS1.3 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 107 ngày | |
| 27 | anz.com.au | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 4 ngày | |
| 28 | bankofamerica.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert EV RSA CA G2 | 100 ngày | |
| 29 | chase.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert EV RSA CA G2 | 143 ngày | |
| 30 | cmbchina.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert Secure Site Pro EV G2 TLS CN RSA4096 SHA256 2022 CA1 | 9 ngày | |
| 31 | commerzbank.de | A | 95 | — | — | TLS1.2 | GlobalSign GCC R46 OV TLS CA 2025 | — | 143 ngày |
| 32 | deutsche-bank.de | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert EV RSA CA G2 | 91 ngày | |
| 33 | financial-ombudsman.org.uk | A | 95 | — | — | TLS1.2 | GeoTrust TLS RSA CA G1 | 76 ngày | |
| 34 | hsbc.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert EV RSA CA G2 | 98 ngày | |
| 35 | intesasanpaolo.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | GlobalSign GCC R3 EV TLS CA 2025 | 0 ngày | |
| 36 | lloydsbank.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert EV RSA CA G2 | 112 ngày | |
| 37 | schwab.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 108 ngày | |
| 38 | societegenerale.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 29 ngày | |
| 39 | usbank.com | A | 95 | — | — | TLS1.2 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | — | 122 ngày |
| 40 | credit-agricole.fr | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 25 ngày | |
| 41 | creditmutuel.fr | A | 93 | — | — | TLS1.2 | GlobalSign GCC R3 EV TLS CA 2025 | 74 ngày | |
| 42 | icicibank.com | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 48 ngày |
| 43 | morganstanley.com | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 18 ngày | |
| 44 | sparkasse.de | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Let's Encrypt | 0 ngày | |
| 45 | abnamro.nl | A | 92 | — | — | TLS1.3 | Sectigo Public Server Authentication CA EV E36 | 0 ngày | |
| 46 | bnpparibas.com | A | 92 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1 | 0 ngày | |
| 47 | finance.yahoo.com | A | 92 | — | — | TLS1.3 | DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1 | 0 ngày | |
| 48 | venmo.com | A | 92 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | 0 ngày | |
| 49 | westpac.com.au | A | 92 | — | — | TLS1.3 | DigiCert EV RSA CA G2 | 0 ngày | |
| 50 | citi.com | B | 87 | — | — | TLS1.2 | DigiCert EV RSA CA G2 | — | 0 ngày |
Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn
Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?
Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.
Điểm SSL được tính như thế nào?
Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.
Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?
Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.
Phương pháp đánh giá
CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.
Hạng SSL là gì?
Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.
Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?
Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.
An toàn SSL trong ngành Ngân hàng & tài chính
Các trang ngành Ngân hàng & tài chính xử lý dữ liệu nhạy cảm, và chất lượng cấu hình TLS ảnh hưởng trực tiếp tới niềm tin người dùng và kiểm toán tuân thủ. Bảng này xếp hạng các trang hàng đầu của ngành theo điểm SSL hằng ngày để so sánh và giám sát liên tục.