CertH certH

Xếp hạng an toàn SSL ngành Ngân hàng & tài chính 2026 — trang web hàng đầu theo điểm

Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-03

12,267Tên miền
21%Tỷ lệ A+ (2547)
94.1Điểm trung bình
↑ 30Cải thiện tháng này
#Tên miềnXếp hạngĐiểmXu hướng 30 ngàyΔTLSTổ chức phát hànhHSTSHết hạn
1bmo.comA100——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G2—103 ngày
2discover.comA100——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G2—86 ngày
3itau.com.brA100——TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1—11 ngày
4pnc.comA100——TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—103 ngày
5rbcroyalbank.comA100——TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—120 ngày
6vanguard.comA100——TLS1.3Let's Encrypt—6 ngày
7americanexpress.comA+100——TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1142 ngày
8barclays.co.ukA+100——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G22 ngày
9capitalone.comA+100——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G252 ngày
10cibc.comA+100——TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA165 ngày
11fidelity.comA+100——TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA136 ngày
12goldmansachs.comA+100——TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA181 ngày
13ing.comA+100——TLS1.3HydrantID Server CA O130 ngày
14klarna.comA+100——TLS1.3Amazon RSA 2048 M016 ngày
15monzo.comA+100——TLS1.3Amazon RSA 2048 M04117 ngày
16n26.comA+100——TLS1.3Amazon RSA 2048 M04115 ngày
17nab.com.auA+100——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G272 ngày
18paypal.comA+100TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1159 ngày
19rabobank.nlA+100——TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA EV E360 ngày
20santander.comA+100——TLS1.3GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q334 ngày
21scotiabank.comA+100——TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA188 ngày
22stripe.comA+100–TLS1.3DigiCert G5 TLS ECC SHA384 2021 CA1188 ngày
23td.comA+100——TLS1.3DigiCert G5 TLS RSA4096 SHA384 2021 CA112 ngày
24wellsfargo.comA+100——TLS1.3Wells Fargo Public Trust Certification Authority 01 G251 ngày
25adyen.comA+98——TLS1.3Let's Encrypt7 ngày
26natwest.comA+98——TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36107 ngày
27anz.com.auA95——TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA14 ngày
28bankofamerica.comA95——TLS1.2DigiCert EV RSA CA G2100 ngày
29chase.comA95——TLS1.2DigiCert EV RSA CA G2143 ngày
30cmbchina.comA95——TLS1.2DigiCert Secure Site Pro EV G2 TLS CN RSA4096 SHA256 2022 CA19 ngày
31commerzbank.deA95——TLS1.2GlobalSign GCC R46 OV TLS CA 2025—143 ngày
32deutsche-bank.deA95——TLS1.2DigiCert EV RSA CA G291 ngày
33financial-ombudsman.org.ukA95——TLS1.2GeoTrust TLS RSA CA G176 ngày
34hsbc.comA95——TLS1.2DigiCert EV RSA CA G298 ngày
35intesasanpaolo.comA95——TLS1.2GlobalSign GCC R3 EV TLS CA 20250 ngày
36lloydsbank.comA95——TLS1.2DigiCert EV RSA CA G2112 ngày
37schwab.comA95——TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1108 ngày
38societegenerale.comA95——TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA129 ngày
39usbank.comA95——TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—122 ngày
40credit-agricole.frA93——TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R3625 ngày
41creditmutuel.frA93——TLS1.2GlobalSign GCC R3 EV TLS CA 202574 ngày
42icicibank.comA93——TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—48 ngày
43morganstanley.comA93——TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R3618 ngày
44sparkasse.deA93——TLS1.2Let's Encrypt0 ngày
45abnamro.nlA92——TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA EV E360 ngày
46bnpparibas.comA92——TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA10 ngày
47finance.yahoo.comA92——TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA10 ngày
48venmo.comA92——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G20 ngày
49westpac.com.auA92——TLS1.3DigiCert EV RSA CA G20 ngày
50citi.comB87——TLS1.2DigiCert EV RSA CA G2—0 ngày
1 / 2

Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn

Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?

Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.

Điểm SSL được tính như thế nào?

Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.

Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?

Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.

Phương pháp đánh giá

CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.

Hạng SSL là gì?

Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.

Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?

Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.

An toàn SSL trong ngành Ngân hàng & tài chính

Các trang ngành Ngân hàng & tài chính xử lý dữ liệu nhạy cảm, và chất lượng cấu hình TLS ảnh hưởng trực tiếp tới niềm tin người dùng và kiểm toán tuân thủ. Bảng này xếp hạng các trang hàng đầu của ngành theo điểm SSL hằng ngày để so sánh và giám sát liên tục.