CertH certH

Bảng xếp hạng SSL: 100 trang web hàng đầu

Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-07

12,269Tên miền
32%Tỷ lệ A+ (3943)
94.8Điểm trung bình
↑ 114Cải thiện tháng này
#Tên miềnXếp hạngĐiểmXu hướng 30 ngàyΔTLSTổ chức phát hànhHSTSHết hạn
6051rice.eduA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV E3633 ngày
6052richmond.comA+100—–TLS1.3Google Trust Services78 ngày
6053rijksoverheid.nlA+100—–TLS1.3DigiCert G3 TLS EU ECC P-384 SHA384 2022 CA158 ngày
6054ring.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0161 ngày
6055ringcentral.comA+100—–TLS1.3Thawte TLS RSA CA G1101 ngày
6056riotinto.comA+100—–TLS1.3GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q477 ngày
6057ripe.netA+100—–TLS1.3Let's Encrypt85 ngày
6058rippling.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0181 ngày
6059riseup.netA+100—–TLS1.3Let's Encrypt75 ngày
6060rituals.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt54 ngày
6061riverisland.comA+100—–TLS1.3GeoTrust EV RSA CA G2166 ngày
6062rivian.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0480 ngày
6063rlp.deA+100—–TLS1.3Telekom Security OV RSA CA 26A46 ngày
6064rmg.co.ukA+100—–TLS1.3Let's Encrypt49 ngày
6065roadandtrack.comA+100—–TLS1.3GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q4196 ngày
6066roadtovr.comA+100—–TLS1.3Google Trust Services51 ngày
6067roanoke.comA+100—–TLS1.3Google Trust Services46 ngày
6068robinhood.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0162 ngày
6069roblox.comA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36123 ngày
6070roboform.comA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA DV R36115 ngày
6071roche.comA+100—–TLS1.3GeoTrust TLS RSA CA G1101 ngày
6072rockefeller.eduA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R3640 ngày
6073rocketlawyer.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt67 ngày
6074rocketmortgage.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01132 ngày
6075rockpapershotgun.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt49 ngày
6076rockstargames.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA163 ngày
6077rockylinux.orgA+100—–TLS1.3Let's Encrypt79 ngày
6078rode.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01120 ngày
6079rohde-schwarz.comA+100—–TLS1.3DigiCert G5 TLS EU RSA4096 SHA384 2022 CA172 ngày
6080roland.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA161 ngày
6081rolandgarros.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04128 ngày
6082rolex.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1167 ngày
6083romper.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0485 ngày
6084roomstyler.comA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA DV R36187 ngày
6085rosalux.deA+100—–TLS1.3Encryption Everywhere DV TLS CA - G238 ngày
6086rottentomatoes.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1122 ngày
6087roughguides.comA+100—–TLS1.3Go Daddy Secure Certificate Authority - G2148 ngày
6088royalcanin.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA144 ngày
6089royalparks.org.ukA+100—–TLS1.3GandiCert166 ngày
6090royalsociety.orgA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA DV R36129 ngày
6091rpp.peA+100—–TLS1.3Let's Encrypt41 ngày
6092rsa.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt79 ngày
6093rsc.org.ukA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01126 ngày
6094rspb.org.ukA+100—–TLS1.3GeoTrust TLS RSA CA G154 ngày
6095rthk.hkA+100—–TLS1.3Hongkong Post e-Cert SSL CA 3 - 1729 ngày
6096rtl.deA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0158 ngày
6097rtl.luA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04175 ngày
6098rtp.ptA+100—–TLS1.3GlobalSign GCC R46 AlphaSSL CA 2025139 ngày
6099ru.nlA+100—–TLS1.3GEANT TLS ECC 1164 ngày
6100rubygems.orgA+100—–TLS1.3GlobalSign Atlas R3 DV TLS CA 2026 Q1123 ngày
122 / 244

Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn

Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?

Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.

Điểm SSL được tính như thế nào?

Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.

Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?

Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.

Phương pháp đánh giá

CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.

Hạng SSL là gì?

Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.

Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?

Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.