CertH certH

Bảng xếp hạng SSL: 100 trang web hàng đầu

Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-07

12,269Tên miền
32%Tỷ lệ A+ (3943)
94.8Điểm trung bình
↑ 114Cải thiện tháng này
#Tên miềnXếp hạngĐiểmXu hướng 30 ngàyΔTLSTổ chức phát hànhHSTSHết hạn
6851wcpo.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04116 ngày
6852wcvb.comA+100—–TLS1.3GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q3127 ngày
6853wdrmaus.deA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R3690 ngày
6854wdsu.comA+100—–TLS1.3GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q3127 ngày
6855weather.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA160 ngày
6856weather.govA+100—–TLS1.3Let's Encrypt31 ngày
6857web.deA+100—–TLS1.3Telekom Security OV RSA CA 26A116 ngày
6858web.devA+100—–TLS1.3Google Trust Services54 ngày
6859webador.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt46 ngày
6860webasto.comA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36119 ngày
6861weber.eduA+100—–TLS1.3InCommon Intermediate CA - OVG2C104 ngày
6862webflow.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0499 ngày
6863webinargeek.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt71 ngày
6864webkit.orgA+100—–TLS1.3Apple Public Server RSA CA 1 - G140 ngày
6865weblate.orgA+100—–TLS1.3Let's Encrypt64 ngày
6866webnode.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt86 ngày
6867webroot.comA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36159 ngày
6868webster.eduA+100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1106 ngày
6869websupport.seA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA DV R3695 ngày
6870websupport.skA+100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA DV R3683 ngày
6871webthemez.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt43 ngày
6872webtoons.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA183 ngày
6873webyourself.euA+100—–TLS1.3Let's Encrypt50 ngày
6874wechat.comA+100—–TLS1.3DigiCert Secure Site OV G2 TLS CN RSA4096 SHA256 2022 CA1147 ngày
6875weightwatchers.comA+100—–TLS1.3Thawte EV RSA CA G2160 ngày
6876welivesecurity.comA+100—–TLS1.3Thawte TLS RSA CA G168 ngày
6877wellcomecollection.orgA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04109 ngày
6878wellsfargo.comA+100—–TLS1.3Wells Fargo Public Trust Certification Authority 01 G2187 ngày
6879wesh.comA+100—–TLS1.3GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q3127 ngày
6880westerndigital.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA1114 ngày
6881westernsydney.edu.auA+100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1160 ngày
6882westpac.com.auA+100—–TLS1.3DigiCert EV RSA CA G2133 ngày
6883wetransfer.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0192 ngày
6884wfaa.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt32 ngày
6885wfmz.comA+100—–TLS1.3Google Trust Services60 ngày
6886wgbh.orgA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01127 ngày
6887wgrz.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt31 ngày
6888whas11.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt37 ngày
6889whatculture.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt76 ngày
6890whathifi.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt79 ngày
6891whatsappbusiness.comA+100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1173 ngày
6892whattoexpect.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01117 ngày
6893which.co.ukA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0453 ngày
6894whistleblowersoftware.comA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M0180 ngày
6895who.intA+100TLS1.3Google Trust Services51 ngày
6896whois.comA+100—–TLS1.3RapidSSL TLS RSA CA G1154 ngày
6897whowhatwear.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt47 ngày
6898whu.edu.cnA+100—–TLS1.3WoTrus RSA OV SSL CA 2131 ngày
6899wickedlocal.comA+100—–TLS1.3Let's Encrypt74 ngày
6900wid.worldA+100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04162 ngày
138 / 244

Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn

Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?

Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.

Điểm SSL được tính như thế nào?

Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.

Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?

Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.

Phương pháp đánh giá

CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.

Hạng SSL là gì?

Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.

Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?

Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.