CertH certH

Bảng xếp hạng SSL: 100 trang web hàng đầu

Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-08

12,269Tên miền
32%Tỷ lệ A+ (3944)
94.8Điểm trung bình
↑ 111Cải thiện tháng này
#Tên miềnXếp hạngĐiểmXu hướng 30 ngàyΔTLSTổ chức phát hànhHSTSHết hạn
10101unibet.comA95—–TLS1.2Let's Encrypt74 ngày
10102unibo.itA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 1—105 ngày
10103unibocconi.itA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 190 ngày
10104unifrance.orgA95—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA DV R36—45 ngày
10105unionesarda.itA95—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—28 ngày
10106unionleader.comA95——TLS1.2Google Trust Services29 ngày
10107unipa.itA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 1—120 ngày
10108unipd.itA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 191 ngày
10109unipg.itA95——TLS1.2GEANT TLS RSA 15 ngày
10110unipi.itA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 1—174 ngày
10111uniqlo.comA95—–TLS1.2Amazon RSA 2048 M04164 ngày
10112unisa.ac.zaA95—–TLS1.2HARICA DV TLS ECC—95 ngày
10113univ-lyon1.frA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 1151 ngày
10114universe.comA95—–TLS1.2GlobalSign Atlas R46 DV TLS CA 2026 Q3169 ngày
10115unl.eduA95—–TLS1.2InCommon Intermediate CA - DVG2C—150 ngày
10116unsplash.comA95–TLS1.2GlobalSign Atlas R3 DV TLS CA 2025 Q463 ngày
10117uoc.eduA95—–TLS1.2GEANT TLS RSA 1—181 ngày
10118uol.com.brA95—–TLS1.2RapidSSL TLS RSA CA G1122 ngày
10119uonbi.ac.keA95—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—173 ngày
10120uow.edu.auA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1101 ngày
10121url.cnA95—–TLS1.2GlobalSign Atlas R46 OV TLS CA 2026 Q3—97 ngày
10122url.twA95—–TLS1.2Let's Encrypt—43 ngày
10123uroweb.orgA95—–TLS1.2Let's Encrypt—36 ngày
10124us.edu.plA95—–TLS1.2GEANT TLS ECC 1—188 ngày
10125usajobs.govA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1132 ngày
10126usask.caA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA162 ngày
10127usaspending.govA95—–TLS1.2Entrust OV TLS Issuing RSA CA 2166 ngày
10128usbr.govA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—80 ngày
10129uschamber.comA95—–TLS1.2Let's Encrypt82 ngày
10130usda.govA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA143 ngày
10131usembassy.govA95—–TLS1.2Amazon RSA 2048 M04158 ngày
10132usine-digitale.frA95—–TLS1.2Amazon RSA 2048 M04181 ngày
10133usinenouvelle.comA95—–TLS1.2Amazon RSA 2048 M04181 ngày
10134uslegal.comA95—–TLS1.2Amazon RSA 2048 M0478 ngày
10135usopen.orgA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—96 ngày
10136usp.brA95—–TLS1.2RNP ICPEdu GR46 OV TLS CA 2025—144 ngày
10137utah.eduA95—–TLS1.2InCommon RSA OV SSL CA 377 ngày
10138uv.mxA95—–TLS1.2Go Daddy Secure Certificate Authority - G261 ngày
10139uwi.eduA95—–TLS1.2SSL.com RSA SSL subCA113 ngày
10140va.govA95—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA DV R3672 ngày
10141vans.comA95—–TLS1.2GeoTrust TLS RSA CA G1—175 ngày
10142varsitytutors.comA95—–TLS1.2Amazon RSA 2048 M01191 ngày
10143vcu.eduA95—–TLS1.2InCommon Intermediate CA - DVG2C—133 ngày
10144vedur.isA95—–TLS1.2GlobalSign GCC R46 AlphaSSL CA 2025—160 ngày
10145ventoy.netA95—–TLS1.2Let's Encrypt—58 ngày
10146veoh.comA95—–TLS1.2Let's Encrypt—61 ngày
10147verizonwireless.comA95—–TLS1.2DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—130 ngày
10148vermont.govA95—–TLS1.2GlobalSign RSA OV SSL CA 2018—27 ngày
10149vestone.com.cnA95—–TLS1.2Encryption Everywhere DV TLS CA - G2—59 ngày
10150viarail.caA95—–TLS1.2Entrust DV TLS Issuing RSA CA 2109 ngày
203 / 244

Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn

Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?

Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.

Điểm SSL được tính như thế nào?

Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.

Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?

Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.

Phương pháp đánh giá

CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.

Hạng SSL là gì?

Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.

Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?

Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.