CertH certH

Bảng xếp hạng SSL: 100 trang web hàng đầu

Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-08

12,269Tên miền
32%Tỷ lệ A+ (3944)
94.8Điểm trung bình
↑ 111Cải thiện tháng này
#Tên miềnXếp hạngĐiểmXu hướng 30 ngàyΔTLSTổ chức phát hànhHSTSHết hạn
10351authorstream.comA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—102 ngày
10352awwwards.comA93—–TLS1.2Go Daddy Secure Certificate Authority - G290 ngày
10353babylon.comA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—179 ngày
10354baixing.comA93—–TLS1.2sslTrus RSA OV SSL CA 2—158 ngày
10355bankofcanada.caA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—77 ngày
10356bcove.meA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—109 ngày
10357belden.comA93—–TLS1.2Let's Encrypt—37 ngày
10358bendibao.comA93—–TLS1.2WoTrus RSA DV SSL CA 2—96 ngày
10359betandplaycasino.ioA93——TLS1.2Let's Encrypt—29 ngày
10360bigmir.netA93—–TLS1.2Let's Encrypt—57 ngày
10361bildungsserver.deA93——TLS1.2Let's Encrypt—9 ngày
10362bilkent.edu.trA93—–TLS1.2Let's Encrypt—81 ngày
10363bitrix24.siteA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—119 ngày
10364bls.govA93—–TLS1.2Entrust OV TLS Issuing RSA CA 2135 ngày
10365bt.cnA93—–TLS1.2sslTrus RSA OV SSL CA 2—109 ngày
10366bu.eduA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA EV R36—102 ngày
10367callupcontact.comA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—126 ngày
10368canada.caA93—–TLS1.2Entrust OV TLS Issuing RSA CA 299 ngày
10369cbre.comA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—168 ngày
10370cccb.orgA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—138 ngày
10371cctv.cnA93—–TLS1.2GlobalSign GCC R46 OV TLS CA 2025—181 ngày
10372cctv.comA93—–TLS1.2GlobalSign GCC R46 OV TLS CA 2025—181 ngày
10373chambermaster.comA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—121 ngày
10374chaosdorf.deA93—–TLS1.2Let's Encrypt83 ngày
10375chessdatabase.scienceA93—–TLS1.2Let's Encrypt—31 ngày
10376chinabyte.comA93—–TLS1.2sslTrus RSA DV SSL CA 2—83 ngày
10377chinadaily.com.cnA93—–TLS1.2WoTrus RSA OV SSL CA 2—97 ngày
10378cincinnatichildrens.orgA93—–TLS1.2Entrust DV TLS Issuing RSA CA 2—123 ngày
10379clemson.eduA93—–TLS1.2InCommon RSA Server CA 2—153 ngày
10380cli.imA93—–TLS1.2GeoTrust G2 TLS CN RSA4096 SHA256 2022 CA1—67 ngày
10381clickn.co.krA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA DV R36—173 ngày
10382climate.govA93—–TLS1.2Let's Encrypt69 ngày
10383cloudflare-protect.netA93——TLS1.2Let's Encrypt—11 ngày
10384cnews.ruA93—–TLS1.2Let's Encrypt27 ngày
10385colby.eduA93——TLS1.2InCommon Intermediate CA - OVG2C—61 ngày
10386coldwellbankerhomes.comA93—–TLS1.2Corporation Service Company RSA DV SSL CA 2127 ngày
10387colgate.comA93—–TLS1.2Let's Encrypt—40 ngày
10388copyright.comA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—80 ngày
10389coremail.cnA93—–TLS1.2GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1—150 ngày
10390cornell.eduA93—–TLS1.2InCommon RSA OV SSL CA 342 ngày
10391creditmutuel.frA93—–TLS1.2GlobalSign GCC R3 EV TLS CA 202569 ngày
10392crfb.orgA93—–TLS1.2Let's Encrypt—37 ngày
10393cri.cnA93—–TLS1.2XinChaCha Trust OV CA—81 ngày
10394csus.eduA93—–TLS1.2InCommon RSA OV SSL CA 3—64 ngày
10395ct.govA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—161 ngày
10396ctinsider.comA93—–TLS1.2Let's Encrypt—37 ngày
10397cuny.eduA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—115 ngày
10398dartmouth.eduA93—–TLS1.2InCommon RSA OV SSL CA 3—48 ngày
10399day2up.comA93—–TLS1.2WoTrus RSA DV SSL CA 2—151 ngày
10400dayoo.comA93—–TLS1.2Sectigo Public Server Authentication CA DV R36154 ngày
208 / 244

Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn

Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?

Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.

Điểm SSL được tính như thế nào?

Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.

Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?

Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.

Phương pháp đánh giá

CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.

Hạng SSL là gì?

Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.

Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?

Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.