Bảng xếp hạng SSL: 100 trang web hàng đầu
Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-08
| # | Tên miền | Xếp hạng | Điểm | Xu hướng 30 ngày | Δ | TLS | Tổ chức phát hành | HSTS | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10501 | newsru.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | — | 67 ngày |
| 10502 | nginx.org | A | 93 | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 66 ngày | ||
| 10503 | nih.gov | A | 93 | – | TLS1.2 | Go Daddy Secure Certificate Authority - G2 | 99 ngày | ||
| 10504 | nips.cc | A | 93 | — | – | TLS1.2 | GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1 | — | 111 ngày |
| 10505 | nmt.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | 146 ngày | |
| 10506 | northwestern.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | InCommon Intermediate CA - DVG2C | — | 140 ngày |
| 10507 | noti.st | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Let's Encrypt | — | 0 ngày |
| 10508 | nps.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 54 ngày | |
| 10509 | nrao.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | — | 182 ngày |
| 10510 | occ.gov | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Entrust OV TLS Issuing RSA CA 2 | 168 ngày | |
| 10511 | open.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 61 ngày | |
| 10512 | opentext.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 85 ngày |
| 10513 | openwrt.org | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 53 ngày | |
| 10514 | optum.com | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 20 ngày | |
| 10515 | oralenglish.com.cn | A | 93 | — | – | TLS1.2 | WoTrus RSA OV SSL CA 2 | — | 107 ngày |
| 10516 | osticket.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 58 ngày | |
| 10517 | ou.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | InCommon RSA Server CA 2 | — | 153 ngày |
| 10518 | ownernetworks.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1 | 135 ngày | |
| 10519 | panasia.cn | A | 93 | — | — | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | — | 102 ngày |
| 10520 | paychex.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 76 ngày |
| 10521 | penguinrandomhouse.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | 63 ngày | |
| 10522 | pg.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R40 | — | 146 ngày |
| 10523 | phillymag.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | — | 46 ngày |
| 10524 | planalto.gov.br | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 77 ngày |
| 10525 | pnp.ru | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | — | 80 ngày |
| 10526 | princeton.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | InCommon RSA OV SSL CA 3 | — | 35 ngày |
| 10527 | projectmanager.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 65 ngày | |
| 10528 | qianzhan.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1 | — | 178 ngày |
| 10529 | question2answer.org | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | — | 74 ngày |
| 10530 | radiko.jp | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | — | 32 ngày |
| 10531 | randomhouse.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | — | 161 ngày |
| 10532 | reactnative.dev | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 56 ngày | |
| 10533 | renfe.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 86 ngày | |
| 10534 | revenue.ie | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA EV R36 | — | 133 ngày |
| 10535 | richmond.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | InCommon Intermediate CA - DVG2C | — | 147 ngày |
| 10536 | roadsideamerica.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 109 ngày |
| 10537 | royalmail.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Entrust OV TLS Issuing RSA CA 2 | — | 110 ngày |
| 10538 | rts.rs | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 83 ngày |
| 10539 | sae.org | A | 93 | — | – | TLS1.2 | GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1 | — | 82 ngày |
| 10540 | sagikazarmark.hu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | 40 ngày | |
| 10541 | samhsa.gov | A | 93 | — | – | TLS1.2 | HydrantID Server CA O1 | 124 ngày | |
| 10542 | samsung.com | A | 93 | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 166 ngày | |
| 10543 | scirp.org | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | — | 60 ngày |
| 10544 | scol.com.cn | A | 93 | — | – | TLS1.2 | WoTrus RSA DV SSL CA 2 | — | 140 ngày |
| 10545 | scotsman.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Let's Encrypt | — | 28 ngày |
| 10546 | sectigo.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | — | 33 ngày |
| 10547 | sfasu.edu | A | 93 | — | – | TLS1.2 | InCommon RSA Server CA 2 | — | 69 ngày |
| 10548 | siriusxm.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA OV R36 | 27 ngày | |
| 10549 | sitemeter.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | GoDaddy TLS Intermediate CA DV - R1v1 | — | 144 ngày |
| 10550 | skhynix.com | A | 93 | — | – | TLS1.2 | Sectigo Public Server Authentication CA DV R36 | 120 ngày |
Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn
Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?
Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.
Điểm SSL được tính như thế nào?
Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.
Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?
Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.
Phương pháp đánh giá
CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.
Hạng SSL là gì?
Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.
Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?
Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.