CertH certH

Bảng xếp hạng SSL: 100 trang web hàng đầu

Quét từ 20.000 tên miền hàng đầu toàn cầu · Cập nhật 2026-11-07

12,269Tên miền
32%Tỷ lệ A+ (3944)
94.8Điểm trung bình
↑ 115Cải thiện tháng này
#Tên miềnXếp hạngĐiểmXu hướng 30 ngàyΔTLSTổ chức phát hànhHSTSHết hạn
3401upenn.eduA100—–TLS1.3Let's Encrypt60 ngày
3402upgradedpoints.comA100—–TLS1.3Let's Encrypt82 ngày
3403uploading.comA100—–TLS1.3Let's Encrypt—46 ngày
3404upyun.comA100—–TLS1.3GeoTrust G2 TLS CN RSA4096 SHA256 2022 CA1—161 ngày
3405uqam.caA100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04—159 ngày
3406uquebec.caA100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—133 ngày
3407urbanoutfitters.comA100—–TLS1.3Google Trust Services—48 ngày
3408uregina.caA100—–TLS1.3Let's Encrypt—59 ngày
3409urfu.ruA100—–TLS1.3GlobalSign GCC R3 DV TLS CA 2020—65 ngày
3410uri.eduA100—–TLS1.3Let's Encrypt86 ngày
3411uriweb.krA100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M04—152 ngày
3412urldefense.comA100—–TLS1.3Sectigo Public Server Authentication CA OV R36—143 ngày
3413urologyhealth.orgA100—–TLS1.3Starfield TLS Intermediate CA DV - R1v1—68 ngày
3414urssaf.frA100—–TLS1.3GeoTrust TLS RSA CA G1—161 ngày
3415us.comA100—–TLS1.3Let's Encrypt—44 ngày
3416us.orgA100—–TLS1.3Let's Encrypt—46 ngày
3417usability.govA100—–TLS1.3Let's Encrypt—87 ngày
3418usal.esA100—–TLS1.3GEANT TLS RSA 1—169 ngày
3419usanetwork.comA100—–TLS1.3DigiCert Global G3 TLS ECC SHA384 2020 CA163 ngày
3420usbank.comA100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—183 ngày
3421usc.eduA100—–TLS1.3Let's Encrypt67 ngày
3422usccb.orgA100—–TLS1.3Let's Encrypt73 ngày
3423usd.eduA100—–TLS1.3GeoTrust TLS RSA CA G1—128 ngày
3424usdebtclock.orgA100—–TLS1.3Let's Encrypt—58 ngày
3425userapi.comA100—–TLS1.3HARICA DV TLS RSA—93 ngày
3426usercontent.oneA100—–TLS1.3Let's Encrypt—65 ngày
3427userway.orgA100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01—120 ngày
3428usfca.eduA100—–TLS1.3Let's Encrypt46 ngày
3429usi.chA100—–TLS1.3Let's Encrypt—50 ngày
3430usma.eduA100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—112 ngày
3431ustraveldocs.comA100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01—122 ngày
3432ustream.tvA100—–TLS1.3DigiCert EV RSA CA G2—107 ngày
3433usyd.edu.auA100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—75 ngày
3434uta.fiA100—–TLS1.3GEANT TLS RSA 1—184 ngày
3435utexas.eduA100—–TLS1.3Let's Encrypt—54 ngày
3436uth.grA100—–TLS1.3GEANT TLS RSA 1—97 ngày
3437utm.eduA100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01—131 ngày
3438utro.ruA100—–TLS1.3Let's Encrypt—81 ngày
3439utsandiego.comA100—–TLS1.3Google Trust Services—38 ngày
3440uvigo.esA100——TLS1.3GEANT TLS RSA 1—11 ngày
3441uvm.eduA100—–TLS1.3InCommon RSA OV SSL CA 3—83 ngày
3442uvt.nlA100—–TLS1.3GEANT TLS RSA 1—182 ngày
3443uwec.eduA100—–TLS1.3Let's Encrypt41 ngày
3444uwindsor.caA100—–TLS1.3DigiCert Global G2 TLS RSA SHA256 2020 CA1—125 ngày
3445uzh.chA100—–TLS1.3Let's Encrypt—38 ngày
3446v0.devA100—–TLS1.3Let's Encrypt—72 ngày
3447vagrantup.comA100—–TLS1.3Let's Encrypt—47 ngày
3448valentino.comA100—–TLS1.3GeoTrust TLS RSA CA G1135 ngày
3449valvesoftware.comA100—–TLS1.3Let's Encrypt—74 ngày
3450vanderbilt.eduA100—–TLS1.3Amazon RSA 2048 M01—124 ngày
69 / 244

Theo dõi thay đổi xếp hạng tên miền của bạn

Đăng ký miễn phí, theo dõi tên miền và nhận cảnh báo ngay khi xếp hạng giảm.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng SSL được cập nhật bao lâu một lần?

Tên miền được theo dõi được quét hằng ngày; bảng xếp hạng top 20.000 làm mới ảnh chụp đầy đủ vào mỗi Chủ nhật.

Điểm SSL được tính như thế nào?

Phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling được nhân trọng số thành điểm 0–100, rồi ánh xạ sang xếp hạng A+ đến F.

Xếp hạng SSL A+ nghĩa là gì?

Cấu hình TLS gần như hoàn hảo: bật TLS 1.3, bộ mật mã mạnh, bí mật chuyển tiếp đầy đủ (PFS) và triển khai HSTS đúng cách.

Phương pháp đánh giá

CertH chấm điểm mỗi tên miền bằng bắt tay TLS thuần túy (không cần quyền truy cập máy chủ): thời hạn chứng chỉ, độ mạnh khóa, phiên bản giao thức, HSTS và OCSP stapling được tính trọng số thành điểm 0-100 rồi ánh xạ sang sáu mức từ A+ đến F. Ảnh chụp hàng ngày tích lũy thành xu hướng sức khỏe có thể kiểm toán.

Hạng SSL là gì?

Xếp hạng SSL (A+ đến F) đánh giá toàn bộ cấu hình TLS của trang: phiên bản giao thức, độ mạnh mật mã, hiệu lực và chuỗi tin cậy của chứng chỉ, HSTS và OCSP stapling. Điểm càng cao, khả năng chống tấn công chen giữa và rò rỉ dữ liệu càng tốt.

Vì sao cần theo dõi sức khỏe chứng chỉ theo thời gian?

Chứng chỉ hết hạn, đổi CA và cấu hình bị thoái lui có thể âm thầm kéo điểm xuống. Ảnh chụp hằng ngày của CertH ghi lại những thay đổi đó để bạn thấy rủi ro trước khi sự cố xảy ra, kèm lịch sử có thể kiểm chứng.